Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 344 = 300 + 40 + ____
- ____ = 800 + 80 + 0
- 316 = 300 + 10 + ____
- 100 = 100 + 0 + ____
- 780 has ____ hundreds, 8 tens, and 0 ones
- 571 = 500 + 70 + ____
- 620 = 600 + 20 + ____
- 362 = 300 + 60 + ____
- 167 has ____ hundreds, 6 tens, and 7 ones
- 810 has ____ hundreds, 1 tens, and 0 ones
- 460 = 400 + 60 + ____
- ____ = 600 + 0 + 9
- 835 = 800 + 30 + ____
- 511 has ____ hundreds, 1 tens, and 1 ones
- 773 has ____ hundreds, 7 tens, and 3 ones
- 344 = 300 + 40 + ____
- 426 = 400 + 20 + ____
- 504 has ____ hundreds, 0 tens, and 4 ones
- ____ = 600 + 40 + 8
- 457 has ____ hundreds, 5 tens, and 7 ones