Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 724 = 700 + 20 + ____
- ____ = 700 + 10 + 6
- ____ = 500 + 60 + 9
- ____ = 900 + 0 + 5
- 729 = 700 + 20 + ____
- 122 has ____ hundreds, 2 tens, and 2 ones
- 873 = 800 + 70 + ____
- 653 has ____ hundreds, 5 tens, and 3 ones
- 675 = 600 + 70 + ____
- ____ = 900 + 60 + 1
- 593 = 500 + 90 + ____
- 351 has ____ hundreds, 5 tens, and 1 ones
- 306 has ____ hundreds, 0 tens, and 6 ones
- 944 = 900 + 40 + ____
- ____ = 800 + 30 + 8
- 856 has ____ hundreds, 5 tens, and 6 ones
- 355 = 300 + 50 + ____
- ____ = 300 + 50 + 0
- ____ = 300 + 0 + 2
- 897 = 800 + 90 + ____