Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 679 = 600 + 70 + ____
- 779 has ____ hundreds, 7 tens, and 9 ones
- 623 has ____ hundreds, 2 tens, and 3 ones
- 628 = 600 + 20 + ____
- 959 = 900 + 50 + ____
- 352 has ____ hundreds, 5 tens, and 2 ones
- 574 = 500 + 70 + ____
- 527 = 500 + 20 + ____
- ____ = 700 + 10 + 9
- ____ = 200 + 90 + 5
- 967 has ____ hundreds, 6 tens, and 7 ones
- 500 = 500 + 0 + ____
- ____ = 600 + 50 + 3
- 914 has ____ hundreds, 1 tens, and 4 ones
- ____ = 100 + 70 + 7
- 161 = 100 + 60 + ____
- 724 has ____ hundreds, 2 tens, and 4 ones
- ____ = 700 + 60 + 3
- 823 has ____ hundreds, 2 tens, and 3 ones
- 123 has ____ hundreds, 2 tens, and 3 ones