Giá trị địa điểm Bảng tính

Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4

Bảng tính mới

Giá trị địa điểm Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.

20 vấn đề

  1. ____ = 200 + 60 + 1
  2. 478 = 400 + 70 + ____
  3. 263 = 200 + 60 + ____
  4. 139 has ____ hundreds, 3 tens, and 9 ones
  5. 116 has ____ hundreds, 1 tens, and 6 ones
  6. 475 = 400 + 70 + ____
  7. 349 = 300 + 40 + ____
  8. 874 = 800 + 70 + ____
  9. 198 = 100 + 90 + ____
  10. 140 = 100 + 40 + ____
  11. 322 = 300 + 20 + ____
  12. 638 = 600 + 30 + ____
  13. ____ = 700 + 70 + 9
  14. 822 has ____ hundreds, 2 tens, and 2 ones
  15. 612 = 600 + 10 + ____
  16. 635 has ____ hundreds, 3 tens, and 5 ones
  17. 650 has ____ hundreds, 5 tens, and 0 ones
  18. 681 = 600 + 80 + ____
  19. 488 = 400 + 80 + ____
  20. 770 has ____ hundreds, 7 tens, and 0 ones