Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 926 = 900 + 20 + ____
- 832 = 800 + 30 + ____
- 690 = 600 + 90 + ____
- 397 = 300 + 90 + ____
- 741 = 700 + 40 + ____
- 726 = 700 + 20 + ____
- ____ = 600 + 20 + 4
- 583 has ____ hundreds, 8 tens, and 3 ones
- 334 has ____ hundreds, 3 tens, and 4 ones
- 165 has ____ hundreds, 6 tens, and 5 ones
- 325 has ____ hundreds, 2 tens, and 5 ones
- 978 = 900 + 70 + ____
- ____ = 600 + 60 + 2
- 409 = 400 + 0 + ____
- 612 = 600 + 10 + ____
- 450 has ____ hundreds, 5 tens, and 0 ones
- 946 = 900 + 40 + ____
- 102 = 100 + 0 + ____
- ____ = 800 + 60 + 9
- 805 has ____ hundreds, 0 tens, and 5 ones