Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- ____ = 300 + 50 + 1
- ____ = 300 + 60 + 0
- 891 = 800 + 90 + ____
- 860 = 800 + 60 + ____
- 949 has ____ hundreds, 4 tens, and 9 ones
- ____ = 200 + 0 + 0
- ____ = 900 + 40 + 5
- 597 has ____ hundreds, 9 tens, and 7 ones
- 209 = 200 + 0 + ____
- 945 has ____ hundreds, 4 tens, and 5 ones
- ____ = 600 + 90 + 0
- 552 = 500 + 50 + ____
- ____ = 300 + 30 + 2
- 688 has ____ hundreds, 8 tens, and 8 ones
- 458 has ____ hundreds, 5 tens, and 8 ones
- 506 = 500 + 0 + ____
- 761 has ____ hundreds, 6 tens, and 1 ones
- 216 has ____ hundreds, 1 tens, and 6 ones
- 120 has ____ hundreds, 2 tens, and 0 ones
- ____ = 200 + 80 + 6