Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- ____ = 500 + 10 + 1
- 646 has ____ hundreds, 4 tens, and 6 ones
- 627 = 600 + 20 + ____
- ____ = 600 + 30 + 2
- 772 = 700 + 70 + ____
- 795 = 700 + 90 + ____
- 763 = 700 + 60 + ____
- 124 has ____ hundreds, 2 tens, and 4 ones
- 801 = 800 + 0 + ____
- 741 = 700 + 40 + ____
- 424 = 400 + 20 + ____
- 230 has ____ hundreds, 3 tens, and 0 ones
- 343 has ____ hundreds, 4 tens, and 3 ones
- ____ = 400 + 60 + 8
- 144 has ____ hundreds, 4 tens, and 4 ones
- 231 has ____ hundreds, 3 tens, and 1 ones
- 640 has ____ hundreds, 4 tens, and 0 ones
- ____ = 700 + 50 + 8
- 813 = 800 + 10 + ____
- ____ = 300 + 40 + 3