Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 755 has ____ hundreds, 5 tens, and 5 ones
- 303 = 300 + 0 + ____
- ____ = 600 + 10 + 5
- 988 has ____ hundreds, 8 tens, and 8 ones
- 420 = 400 + 20 + ____
- 253 = 200 + 50 + ____
- ____ = 700 + 80 + 0
- ____ = 300 + 20 + 3
- 181 has ____ hundreds, 8 tens, and 1 ones
- ____ = 500 + 50 + 2
- 506 has ____ hundreds, 0 tens, and 6 ones
- 996 has ____ hundreds, 9 tens, and 6 ones
- ____ = 600 + 10 + 7
- 177 = 100 + 70 + ____
- 496 has ____ hundreds, 9 tens, and 6 ones
- 353 = 300 + 50 + ____
- 533 = 500 + 30 + ____
- 946 has ____ hundreds, 4 tens, and 6 ones
- 342 = 300 + 40 + ____
- 599 = 500 + 90 + ____