Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
533 = 500 + 30 + ____
283 = 200 + 80 + ____
266 has ____ hundreds, 6 tens, and 6 ones
372 = 300 + 70 + ____
____ = 600 + 60 + 0
____ = 700 + 0 + 6
____ = 500 + 10 + 5
136 has ____ hundreds, 3 tens, and 6 ones
333 = 300 + 30 + ____
935 = 900 + 30 + ____
392 = 300 + 90 + ____
704 = 700 + 0 + ____
____ = 600 + 10 + 7
285 = 200 + 80 + ____
542 = 500 + 40 + ____
____ = 400 + 50 + 4
249 = 200 + 40 + ____
219 = 200 + 10 + ____
____ = 400 + 70 + 4
371 = 300 + 70 + ____