Giá trị địa điểm Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 4
Giá trị địa điểm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị của các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
20 vấn đề
- 828 = 800 + 20 + ____
- 419 has ____ hundreds, 1 tens, and 9 ones
- 363 = 300 + 60 + ____
- ____ = 100 + 10 + 0
- 115 = 100 + 10 + ____
- ____ = 100 + 90 + 7
- 950 has ____ hundreds, 5 tens, and 0 ones
- ____ = 300 + 20 + 0
- ____ = 800 + 0 + 2
- 127 = 100 + 20 + ____
- 481 has ____ hundreds, 8 tens, and 1 ones
- 425 = 400 + 20 + ____
- 419 has ____ hundreds, 1 tens, and 9 ones
- 249 has ____ hundreds, 4 tens, and 9 ones
- 607 = 600 + 0 + ____
- 894 = 800 + 90 + ____
- 195 has ____ hundreds, 9 tens, and 5 ones
- 358 = 300 + 50 + ____
- 225 = 200 + 20 + ____
- 958 = 900 + 50 + ____