Đo lường Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 2 — lớp 5
Đo lường Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đo chiều dài, khối lượng, công suất và chuyển đổi giữa các đơn vị.
20 vấn đề
11 kg = ____ g
5 kg = ____ g
9 km = ____ m
19 kg = ____ g
4 kg = ____ g
20 m = ____ cm
18 km = ____ m
4 L = ____ mL
13 cm = ____ mm
17 km = ____ m
16 m = ____ cm
19 km = ____ m
8 cm = ____ mm
2 km = ____ m
2 L = ____ mL
20 cm = ____ mm
12 L = ____ mL
12 kg = ____ g
19 m = ____ cm
15 L = ____ mL