Đo lường Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 2 — lớp 5
Đo lường Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đo chiều dài, khối lượng, công suất và chuyển đổi giữa các đơn vị.
20 vấn đề
2 L = ____ mL
7 m = ____ cm
7 kg = ____ g
4 cm = ____ mm
20 km = ____ m
11 m = ____ cm
1 m = ____ cm
14 cm = ____ mm
9 kg = ____ g
4 L = ____ mL
17 cm = ____ mm
4 km = ____ m
17 kg = ____ g
11 cm = ____ mm
15 kg = ____ g
9 L = ____ mL
5 cm = ____ mm
11 kg = ____ g
13 L = ____ mL
14 kg = ____ g