Đo lường Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 2 — lớp 5
Đo lường Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đo chiều dài, khối lượng, công suất và chuyển đổi giữa các đơn vị.
20 vấn đề
7 L = ____ mL
16 km = ____ m
20 kg = ____ g
10 cm = ____ mm
11 km = ____ m
9 kg = ____ g
11 L = ____ mL
16 m = ____ cm
14 L = ____ mL
9 km = ____ m
18 m = ____ cm
6 L = ____ mL
6 cm = ____ mm
3 m = ____ cm
6 m = ____ cm
14 km = ____ m
10 kg = ____ g
18 km = ____ m
19 L = ____ mL
5 m = ____ cm