Đo lường Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 2 — lớp 5
Đo lường Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đo chiều dài, khối lượng, công suất và chuyển đổi giữa các đơn vị.
20 vấn đề
5 L = ____ mL
14 L = ____ mL
1 L = ____ mL
1 m = ____ cm
13 kg = ____ g
13 L = ____ mL
20 L = ____ mL
2 kg = ____ g
11 L = ____ mL
10 kg = ____ g
11 kg = ____ g
14 km = ____ m
3 km = ____ m
12 m = ____ cm
3 kg = ____ g
9 cm = ____ mm
12 kg = ____ g
13 m = ____ cm
18 cm = ____ mm
4 kg = ____ g