Đo lường Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 2 — lớp 5
Đo lường Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đo chiều dài, khối lượng, công suất và chuyển đổi giữa các đơn vị.
20 vấn đề
4 m = ____ cm
5 km = ____ m
10 cm = ____ mm
20 L = ____ mL
9 cm = ____ mm
14 L = ____ mL
7 L = ____ mL
10 kg = ____ g
3 km = ____ m
13 cm = ____ mm
7 cm = ____ mm
3 kg = ____ g
1 L = ____ mL
1 kg = ____ g
19 m = ____ cm
16 m = ____ cm
4 L = ____ mL
10 km = ____ m
12 L = ____ mL
20 kg = ____ g