Đo lường Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 2 — lớp 5
Đo lường Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đo chiều dài, khối lượng, công suất và chuyển đổi giữa các đơn vị.
20 vấn đề
4 cm = ____ mm
14 km = ____ m
16 cm = ____ mm
8 kg = ____ g
12 cm = ____ mm
5 kg = ____ g
11 cm = ____ mm
7 L = ____ mL
20 kg = ____ g
20 m = ____ cm
20 cm = ____ mm
14 m = ____ cm
10 L = ____ mL
12 kg = ____ g
15 kg = ____ g
12 m = ____ cm
8 cm = ____ mm
9 kg = ____ g
16 m = ____ cm
2 cm = ____ mm