Phương trình tuyến tính Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 8 — Trường trung học

Bảng tính mới

Phương trình tuyến tính Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Giải phương trình tuyến tính nhiều bước, bao gồm các biến ở cả hai vế.

20 vấn đề

  1. 8x + 10 = 7x + 17 x = ______
  2. 8(x − 1) = 16 x = ______
  3. 4(x − 5) = 4 x = ______
  4. 8x + 7 = 4x + 23 x = ______
  5. 8x = 7x + 11 x = ______
  6. 4(x − 5) = -4 x = ______
  7. 9x = 4x + 40 x = ______
  8. 9x + 8 = 6x + 29 x = ______
  9. 9x + 2 = 7x + 10 x = ______
  10. 8(x − 2) = 40 x = ______
  11. 4(x − 6) = -4 x = ______
  12. 2(x − 4) = 4 x = ______
  13. 4(x − 5) = 8 x = ______
  14. 4(x − 6) = -8 x = ______
  15. 8x = 2x + 72 x = ______
  16. 9x + 11 = 3x + 29 x = ______
  17. 9x = 1x + 88 x = ______
  18. 6x = 9x + -15 x = ______
  19. 8x = 8x + 0 x = ______
  20. 4(x − 1) = 20 x = ______
Phương trình tuyến tính Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học