Phương trình tuyến tính Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 8 — Trường trung học

Bảng tính mới

Phương trình tuyến tính Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Giải phương trình tuyến tính nhiều bước, bao gồm các biến ở cả hai vế.

20 vấn đề

  1. 4(x − 2) = 28 x = ______
  2. 9(x − 1) = 72 x = ______
  3. 8(x − 9) = -40 x = ______
  4. 5x + 10 = 1x + 30 x = ______
  5. 3(x − 6) = 3 x = ______
  6. 3x + 15 = 3x + 15 x = ______
  7. 2x = 8x + -48 x = ______
  8. 8x + 13 = 3x + 43 x = ______
  9. 4x + 15 = 4x + 15 x = ______
  10. 7x = 5x + 20 x = ______
  11. 9x = 5x + 36 x = ______
  12. 7x + 9 = 7x + 9 x = ______
  13. 8x = 1x + 56 x = ______
  14. 4x + 14 = 2x + 32 x = ______
  15. 8(x − 8) = -32 x = ______
  16. 8(x − 5) = 8 x = ______
  17. 8x + 8 = 6x + 12 x = ______
  18. 2(x − 5) = 4 x = ______
  19. 8(x − 8) = 8 x = ______
  20. 6(x − 8) = 6 x = ______
Phương trình tuyến tính Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học