Phương trình tuyến tính Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 8 — Trường trung học

Bảng tính mới

Phương trình tuyến tính Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Giải phương trình tuyến tính nhiều bước, bao gồm các biến ở cả hai vế.

20 vấn đề

  1. 2x + 8 = 7x + -32 x = ______
  2. 5(x − 1) = 30 x = ______
  3. 2x + 11 = 7x + -29 x = ______
  4. 2(x − 5) = 8 x = ______
  5. 5(x − 1) = 35 x = ______
  6. 6(x − 9) = -30 x = ______
  7. 2x + 7 = 1x + 9 x = ______
  8. 4(x − 8) = 0 x = ______
  9. 4x = 9x + -30 x = ______
  10. 6x = 6x + 0 x = ______
  11. 9x = 7x + 18 x = ______
  12. 7x + 14 = 9x + 2 x = ______
  13. 4(x − 3) = 12 x = ______
  14. 7x + 11 = 7x + 11 x = ______
  15. 9x + 14 = 8x + 16 x = ______
  16. 6x + 14 = 9x + -4 x = ______
  17. 2x = 3x + -4 x = ______
  18. 6x + 7 = 3x + 22 x = ______
  19. 2x = 9x + -84 x = ______
  20. 2x = 1x + 7 x = ______
Phương trình tuyến tính Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học