Phương trình tuyến tính Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 8 — Trường trung học

Bảng tính mới

Phương trình tuyến tính Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Giải phương trình tuyến tính nhiều bước, bao gồm các biến ở cả hai vế.

20 vấn đề

  1. 4(x − 5) = 16 x = ______
  2. 4(x − 1) = 24 x = ______
  3. 4(x − 9) = -24 x = ______
  4. 5x + 13 = 9x + -11 x = ______
  5. 3(x − 2) = 6 x = ______
  6. 9(x − 5) = 9 x = ______
  7. 2x = 4x + -6 x = ______
  8. 9x = 7x + 24 x = ______
  9. 4(x − 3) = 4 x = ______
  10. 3(x − 6) = 6 x = ______
  11. 6x + 10 = 9x + -14 x = ______
  12. 3(x − 7) = -15 x = ______
  13. 4x + 13 = 4x + 13 x = ______
  14. 3x + 9 = 4x + 3 x = ______
  15. 2x = 6x + -16 x = ______
  16. 9(x − 3) = 54 x = ______
  17. 5x + 1 = 3x + 15 x = ______
  18. 7x + 8 = 9x + 2 x = ______
  19. 7x + 4 = 5x + 20 x = ______
  20. 7(x − 4) = 14 x = ______
Phương trình tuyến tính Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học