Phương trình tuyến tính Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 8 — Trường trung học

Bảng tính mới

Phương trình tuyến tính Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Giải phương trình tuyến tính nhiều bước, bao gồm các biến ở cả hai vế.

20 vấn đề

  1. 5(x − 2) = 15 x = ______
  2. 6x = 6x + 0 x = ______
  3. 7(x − 7) = -21 x = ______
  4. 8x = 1x + 77 x = ______
  5. 3x + 6 = 7x + -14 x = ______
  6. 8x = 7x + 7 x = ______
  7. 9(x − 4) = -18 x = ______
  8. 9x + 4 = 9x + 4 x = ______
  9. 4(x − 4) = 4 x = ______
  10. 3x + 1 = 1x + 15 x = ______
  11. 5x + 6 = 1x + 42 x = ______
  12. 5x = 8x + -6 x = ______
  13. 9(x − 7) = -27 x = ______
  14. 9x = 2x + 70 x = ______
  15. 7x + 8 = 6x + 16 x = ______
  16. 7x + 1 = 4x + 25 x = ______
  17. 4x + 11 = 4x + 11 x = ______
  18. 2(x − 5) = 6 x = ______
  19. 9(x − 3) = 9 x = ______
  20. 5x + 15 = 4x + 20 x = ______
Phương trình tuyến tính Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học