Phương trình tuyến tính Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 8 — Trường trung học

Bảng tính mới

Phương trình tuyến tính Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Giải phương trình tuyến tính nhiều bước, bao gồm các biến ở cả hai vế.

20 vấn đề

  1. 6x + 11 = 1x + 26 x = ______
  2. 9x + 4 = 6x + 22 x = ______
  3. 9x = 3x + 12 x = ______
  4. 5x = 9x + -44 x = ______
  5. 5x + 1 = 5x + 1 x = ______
  6. 4x + 3 = 1x + 30 x = ______
  7. 8x = 9x + -5 x = ______
  8. 2(x − 2) = 4 x = ______
  9. 6(x − 2) = 12 x = ______
  10. 3x = 4x + -7 x = ______
  11. 4x + 15 = 9x + -5 x = ______
  12. 2(x − 5) = -6 x = ______
  13. 4x + 12 = 1x + 39 x = ______
  14. 3x + 10 = 3x + 10 x = ______
  15. 6x + 8 = 6x + 8 x = ______
  16. 8x + 8 = 2x + 38 x = ______
  17. 7x + 1 = 9x + -11 x = ______
  18. 7(x − 6) = -7 x = ______
  19. 7x = 4x + 21 x = ______
  20. 2(x − 8) = 2 x = ______
Phương trình tuyến tính Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học