Phương trình tuyến tính Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 8 — Trường trung học

Bảng tính mới

Phương trình tuyến tính Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Giải phương trình tuyến tính nhiều bước, bao gồm các biến ở cả hai vế.

20 vấn đề

  1. 4(x − 1) = 32 x = ______
  2. 5x = 1x + 12 x = ______
  3. 3(x − 4) = 15 x = ______
  4. 3x + 1 = 9x + -35 x = ______
  5. 9x + 11 = 9x + 11 x = ______
  6. 6(x − 5) = -18 x = ______
  7. 5x = 3x + 24 x = ______
  8. 8x + 2 = 5x + 29 x = ______
  9. 3(x − 5) = 3 x = ______
  10. 5x = 9x + -20 x = ______
  11. 6(x − 5) = 12 x = ______
  12. 4x = 6x + -6 x = ______
  13. 4x + 6 = 6x + 0 x = ______
  14. 7x = 7x + 0 x = ______
  15. 2(x − 1) = 16 x = ______
  16. 6x = 5x + 9 x = ______
  17. 9(x − 6) = 27 x = ______
  18. 2x = 7x + -40 x = ______
  19. 2x + 2 = 8x + -28 x = ______
  20. 3x = 5x + -16 x = ______
Phương trình tuyến tính Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học