Phương trình tuyến tính Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 8 — Trường trung học

Bảng tính mới

Phương trình tuyến tính Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Giải phương trình tuyến tính nhiều bước, bao gồm các biến ở cả hai vế.

20 vấn đề

  1. 9x + 1 = 9x + 1 x = ______
  2. 5x + 11 = 5x + 11 x = ______
  3. 5x = 5x + 0 x = ______
  4. 7(x − 9) = -21 x = ______
  5. 5(x − 7) = 0 x = ______
  6. 3x + 7 = 8x + -3 x = ______
  7. 3x + 9 = 6x + 3 x = ______
  8. 9x + 9 = 6x + 21 x = ______
  9. 2x = 9x + -77 x = ______
  10. 9x = 5x + 8 x = ______
  11. 7x + 15 = 2x + 50 x = ______
  12. 3x = 8x + -55 x = ______
  13. 5(x − 4) = 15 x = ______
  14. 2x + 6 = 2x + 6 x = ______
  15. 2(x − 4) = 2 x = ______
  16. 9x + 2 = 6x + 26 x = ______
  17. 8x + 10 = 5x + 25 x = ______
  18. 8x + 11 = 2x + 35 x = ______
  19. 5x = 6x + -9 x = ______
  20. 9x = 2x + 70 x = ______
Phương trình tuyến tính Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học