Phương trình tuyến tính Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 8 — Trường trung học
Phương trình tuyến tính Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Giải phương trình tuyến tính nhiều bước, bao gồm các biến ở cả hai vế.
20 vấn đề
9x = 5x + 48 x = ______
6(x − 4) = 6 x = ______
4x + 11 = 6x + 1 x = ______
2x + 15 = 9x + -13 x = ______
7x = 1x + 48 x = ______
4x = 1x + 6 x = ______
3x + 11 = 5x + -3 x = ______
6x = 6x + 0 x = ______
6(x − 1) = 24 x = ______
2(x − 6) = 4 x = ______
4(x − 7) = -4 x = ______
4x = 4x + 0 x = ______
3x = 2x + 7 x = ______
2x = 2x + 0 x = ______
6x + 11 = 6x + 11 x = ______
8x = 5x + 36 x = ______
9(x − 2) = 45 x = ______
9(x − 7) = -9 x = ______
9x + 10 = 8x + 17 x = ______
7x = 2x + 35 x = ______