Phương trình tuyến tính Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 8 — Trường trung học

Bảng tính mới

Phương trình tuyến tính Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Giải phương trình tuyến tính nhiều bước, bao gồm các biến ở cả hai vế.

20 vấn đề

  1. 9x + 12 = 1x + 28 x = ______
  2. 8x = 1x + 70 x = ______
  3. 5x = 3x + 8 x = ______
  4. 3(x − 4) = 0 x = ______
  5. 3(x − 3) = 18 x = ______
  6. 6x + 15 = 7x + 10 x = ______
  7. 7x = 7x + 0 x = ______
  8. 8x + 13 = 1x + 34 x = ______
  9. 6(x − 4) = 18 x = ______
  10. 2x = 7x + -25 x = ______
  11. 3x = 5x + -18 x = ______
  12. 7x = 2x + 35 x = ______
  13. 5x + 9 = 2x + 21 x = ______
  14. 6x = 5x + 12 x = ______
  15. 7(x − 9) = -35 x = ______
  16. 9(x − 1) = 9 x = ______
  17. 3x + 8 = 9x + -28 x = ______
  18. 8x + 8 = 1x + 22 x = ______
  19. 8(x − 4) = 16 x = ______
  20. 8x = 7x + 12 x = ______
Phương trình tuyến tính Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học