Phương trình tuyến tính Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 8 — Trường trung học

Bảng tính mới

Phương trình tuyến tính Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Giải phương trình tuyến tính nhiều bước, bao gồm các biến ở cả hai vế.

20 vấn đề

  1. 9(x − 6) = -18 x = ______
  2. 5x = 1x + 16 x = ______
  3. 2x = 3x + -6 x = ______
  4. 5(x − 5) = 0 x = ______
  5. 5(x − 1) = 40 x = ______
  6. 2x = 5x + -27 x = ______
  7. 8x = 3x + 55 x = ______
  8. 8(x − 5) = 32 x = ______
  9. 2x = 7x + -10 x = ______
  10. 4x = 4x + 0 x = ______
  11. 5(x − 6) = 15 x = ______
  12. 2x + 9 = 4x + -1 x = ______
  13. 9(x − 5) = 18 x = ______
  14. 9x + 11 = 7x + 23 x = ______
  15. 3x + 13 = 5x + 9 x = ______
  16. 9x + 1 = 2x + 57 x = ______
  17. 2x = 2x + 0 x = ______
  18. 4x + 7 = 2x + 17 x = ______
  19. 3x + 15 = 3x + 15 x = ______
  20. 3(x − 5) = -9 x = ______
Phương trình tuyến tính Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học