Phương trình tuyến tính Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 8 — Trường trung học

Bảng tính mới

Phương trình tuyến tính Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Giải phương trình tuyến tính nhiều bước, bao gồm các biến ở cả hai vế.

20 vấn đề

  1. 7x + 11 = 9x + -1 x = ______
  2. 8(x − 4) = -16 x = ______
  3. 4x = 8x + -48 x = ______
  4. 4x = 1x + 36 x = ______
  5. 4x = 6x + -12 x = ______
  6. 2x = 5x + -12 x = ______
  7. 2(x − 9) = -8 x = ______
  8. 9x + 12 = 3x + 48 x = ______
  9. 5x + 5 = 1x + 21 x = ______
  10. 2x + 11 = 2x + 11 x = ______
  11. 5x + 2 = 5x + 2 x = ______
  12. 5(x − 7) = -20 x = ______
  13. 2x = 4x + -6 x = ______
  14. 8x = 2x + 36 x = ______
  15. 3x + 3 = 1x + 19 x = ______
  16. 2x + 14 = 4x + 4 x = ______
  17. 4(x − 5) = 8 x = ______
  18. 2x + 4 = 9x + -31 x = ______
  19. 9x + 10 = 5x + 22 x = ______
  20. 5x = 5x + 0 x = ______
Phương trình tuyến tính Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học