Phương trình tuyến tính Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 8 — Trường trung học
Phương trình tuyến tính Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Giải phương trình tuyến tính nhiều bước, bao gồm các biến ở cả hai vế.
20 vấn đề
5x = 5x + 0 x = ______
9x = 7x + 10 x = ______
3x = 3x + 0 x = ______
4(x − 4) = 4 x = ______
7x = 1x + 24 x = ______
8x = 1x + 35 x = ______
9(x − 4) = 36 x = ______
4x = 7x + -33 x = ______
7x = 6x + 3 x = ______
3(x − 8) = -6 x = ______
5x = 3x + 22 x = ______
5x = 6x + -10 x = ______
4(x − 5) = 8 x = ______
7(x − 9) = -21 x = ______
9x + 15 = 3x + 51 x = ______
6x = 1x + 50 x = ______
4x + 14 = 3x + 23 x = ______
3(x − 7) = -15 x = ______
9x + 2 = 8x + 6 x = ______
4x = 5x + -8 x = ______