Phương trình tuyến tính Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 8 — Trường trung học

Bảng tính mới

Phương trình tuyến tính Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Giải phương trình tuyến tính nhiều bước, bao gồm các biến ở cả hai vế.

20 vấn đề

  1. 5(x − 1) = 30 x = ______
  2. 5x = 3x + 4 x = ______
  3. 5x + 13 = 6x + 6 x = ______
  4. 7x + 14 = 5x + 20 x = ______
  5. 3(x − 9) = -15 x = ______
  6. 2(x − 9) = -14 x = ______
  7. 2x + 7 = 9x + -14 x = ______
  8. 9x + 7 = 2x + 49 x = ______
  9. 5x = 7x + -16 x = ______
  10. 2x = 1x + 11 x = ______
  11. 5(x − 6) = 15 x = ______
  12. 5x + 2 = 3x + 8 x = ______
  13. 9x + 9 = 5x + 37 x = ______
  14. 9x + 5 = 7x + 19 x = ______
  15. 5x = 6x + -5 x = ______
  16. 7(x − 9) = -35 x = ______
  17. 7(x − 2) = 49 x = ______
  18. 5(x − 8) = 0 x = ______
  19. 5x + 1 = 8x + -20 x = ______
  20. 7x = 6x + 5 x = ______
Phương trình tuyến tính Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học