Phương trình tuyến tính Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 8 — Trường trung học

Bảng tính mới

Phương trình tuyến tính Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Giải phương trình tuyến tính nhiều bước, bao gồm các biến ở cả hai vế.

20 vấn đề

  1. 6x + 3 = 9x + -3 x = ______
  2. 3(x − 1) = 24 x = ______
  3. 6(x − 8) = 0 x = ______
  4. 7(x − 4) = 35 x = ______
  5. 3(x − 5) = -3 x = ______
  6. 5x + 12 = 8x + -15 x = ______
  7. 9x = 1x + 48 x = ______
  8. 5x = 3x + 10 x = ______
  9. 8x + 11 = 7x + 15 x = ______
  10. 4x + 1 = 1x + 22 x = ______
  11. 5x + 2 = 4x + 8 x = ______
  12. 9x = 1x + 16 x = ______
  13. 8x + 12 = 3x + 37 x = ______
  14. 8x = 2x + 42 x = ______
  15. 4x = 8x + -44 x = ______
  16. 7x + 4 = 8x + -4 x = ______
  17. 8x + 4 = 6x + 18 x = ______
  18. 4x + 5 = 7x + -22 x = ______
  19. 3x = 5x + -12 x = ______
  20. 6(x − 4) = -6 x = ______
Phương trình tuyến tính Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học