Phương trình tuyến tính Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 8 — Trường trung học

Bảng tính mới

Phương trình tuyến tính Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Giải phương trình tuyến tính nhiều bước, bao gồm các biến ở cả hai vế.

20 vấn đề

  1. 3x + 14 = 9x + -10 x = ______
  2. 3x + 7 = 4x + 0 x = ______
  3. 6x = 2x + 36 x = ______
  4. 5x + 14 = 7x + -2 x = ______
  5. 3x + 2 = 2x + 6 x = ______
  6. 8(x − 7) = 16 x = ______
  7. 2x + 9 = 9x + -33 x = ______
  8. 9(x − 6) = -18 x = ______
  9. 7x + 7 = 8x + 1 x = ______
  10. 2(x − 3) = 6 x = ______
  11. 4(x − 3) = -4 x = ______
  12. 6(x − 2) = 12 x = ______
  13. 7x + 8 = 6x + 15 x = ______
  14. 4x = 3x + 3 x = ______
  15. 5x + 5 = 6x + -3 x = ______
  16. 5x + 14 = 2x + 32 x = ______
  17. 9(x − 3) = 45 x = ______
  18. 2x = 8x + -66 x = ______
  19. 5x + 9 = 9x + -3 x = ______
  20. 8(x − 1) = 8 x = ______
Phương trình tuyến tính Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học