Phương trình tuyến tính Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 8 — Trường trung học

Bảng tính mới

Phương trình tuyến tính Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Giải phương trình tuyến tính nhiều bước, bao gồm các biến ở cả hai vế.

20 vấn đề

  1. 9x = 9x + 0 x = ______
  2. 9x = 4x + 25 x = ______
  3. 2(x − 2) = 4 x = ______
  4. 4(x − 6) = 0 x = ______
  5. 6x = 6x + 0 x = ______
  6. 8x + 4 = 9x + -1 x = ______
  7. 6(x − 9) = -30 x = ______
  8. 6x = 4x + 16 x = ______
  9. 3(x − 2) = 21 x = ______
  10. 8x + 7 = 8x + 7 x = ______
  11. 7x + 11 = 3x + 31 x = ______
  12. 3x + 2 = 5x + -16 x = ______
  13. 5x = 9x + -48 x = ______
  14. 3x = 3x + 0 x = ______
  15. 3(x − 6) = 3 x = ______
  16. 8(x − 2) = 56 x = ______
  17. 9x + 9 = 8x + 18 x = ______
  18. 4x + 8 = 9x + -17 x = ______
  19. 9(x − 1) = 9 x = ______
  20. 8x + 15 = 3x + 25 x = ______
Phương trình tuyến tính Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học