Phương trình tuyến tính Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 8 — Trường trung học

Bảng tính mới

Phương trình tuyến tính Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Giải phương trình tuyến tính nhiều bước, bao gồm các biến ở cả hai vế.

20 vấn đề

  1. 8(x − 1) = 40 x = ______
  2. 5(x − 3) = -5 x = ______
  3. 4(x − 6) = 12 x = ______
  4. 9(x − 2) = 36 x = ______
  5. 8x + 1 = 6x + 11 x = ______
  6. 8(x − 9) = -40 x = ______
  7. 4x = 5x + -8 x = ______
  8. 9x + 3 = 4x + 28 x = ______
  9. 7x = 8x + -12 x = ______
  10. 6x = 1x + 60 x = ______
  11. 5x + 6 = 7x + -10 x = ______
  12. 2x + 1 = 2x + 1 x = ______
  13. 8x = 9x + -8 x = ______
  14. 6(x − 7) = -12 x = ______
  15. 2x + 15 = 6x + -5 x = ______
  16. 8(x − 6) = 8 x = ______
  17. 7x = 4x + 21 x = ______
  18. 2x = 1x + 7 x = ______
  19. 7x = 6x + 8 x = ______
  20. 3(x − 7) = -6 x = ______
Phương trình tuyến tính Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học