Phương trình tuyến tính Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 8 — Trường trung học

Bảng tính mới

Phương trình tuyến tính Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Giải phương trình tuyến tính nhiều bước, bao gồm các biến ở cả hai vế.

20 vấn đề

  1. 7x = 4x + 9 x = ______
  2. 7x + 11 = 4x + 29 x = ______
  3. 2x + 6 = 9x + -36 x = ______
  4. 3x + 14 = 5x + 4 x = ______
  5. 7(x − 2) = 14 x = ______
  6. 9(x − 5) = -9 x = ______
  7. 7x = 7x + 0 x = ______
  8. 2x + 10 = 2x + 10 x = ______
  9. 5x + 5 = 3x + 9 x = ______
  10. 7x + 1 = 7x + 1 x = ______
  11. 2x + 15 = 3x + 11 x = ______
  12. 5x + 1 = 6x + -6 x = ______
  13. 8x + 14 = 9x + 10 x = ______
  14. 9x + 3 = 5x + 23 x = ______
  15. 6x = 7x + -3 x = ______
  16. 3x = 4x + -7 x = ______
  17. 2(x − 7) = -2 x = ______
  18. 6(x − 4) = 24 x = ______
  19. 6(x − 9) = -36 x = ______
  20. 4(x − 7) = -4 x = ______
Phương trình tuyến tính Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học