Phương trình tuyến tính Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 8 — Trường trung học

Bảng tính mới

Phương trình tuyến tính Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Giải phương trình tuyến tính nhiều bước, bao gồm các biến ở cả hai vế.

20 vấn đề

  1. 8x = 7x + 8 x = ______
  2. 3x + 5 = 9x + -49 x = ______
  3. 3x = 1x + 10 x = ______
  4. 6x + 6 = 9x + -18 x = ______
  5. 3(x − 2) = 3 x = ______
  6. 3(x − 6) = 0 x = ______
  7. 2x + 9 = 1x + 16 x = ______
  8. 7x = 4x + 21 x = ______
  9. 2x + 4 = 3x + -5 x = ______
  10. 2x + 9 = 8x + -27 x = ______
  11. 4x + 3 = 4x + 3 x = ______
  12. 7x = 7x + 0 x = ______
  13. 2(x − 6) = -6 x = ______
  14. 2(x − 3) = 10 x = ______
  15. 4(x − 3) = 4 x = ______
  16. 8(x − 8) = -40 x = ______
  17. 3x + 3 = 1x + 15 x = ______
  18. 5x + 3 = 9x + -5 x = ______
  19. 5x = 3x + 8 x = ______
  20. 8x = 4x + 24 x = ______
Phương trình tuyến tính Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học