Phương trình tuyến tính Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 8 — Trường trung học

Bảng tính mới

Phương trình tuyến tính Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Giải phương trình tuyến tính nhiều bước, bao gồm các biến ở cả hai vế.

20 vấn đề

  1. 4x + 12 = 1x + 24 x = ______
  2. 7(x − 5) = 0 x = ______
  3. 7x + 15 = 1x + 69 x = ______
  4. 6x + 4 = 4x + 22 x = ______
  5. 3(x − 2) = 21 x = ______
  6. 6x + 13 = 4x + 31 x = ______
  7. 6x + 15 = 7x + 13 x = ______
  8. 2x = 7x + -20 x = ______
  9. 3x + 12 = 8x + -33 x = ______
  10. 2x + 13 = 6x + -7 x = ______
  11. 2(x − 9) = -10 x = ______
  12. 9x = 5x + 36 x = ______
  13. 6(x − 9) = -6 x = ______
  14. 5x = 7x + -24 x = ______
  15. 9x + 3 = 9x + 3 x = ______
  16. 6x + 2 = 1x + 27 x = ______
  17. 5x = 1x + 44 x = ______
  18. 7(x − 2) = 14 x = ______
  19. 9x + 13 = 2x + 62 x = ______
  20. 3x = 5x + -18 x = ______
Phương trình tuyến tính Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học