Phương trình tuyến tính Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 8 — Trường trung học

Bảng tính mới

Phương trình tuyến tính Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Giải phương trình tuyến tính nhiều bước, bao gồm các biến ở cả hai vế.

20 vấn đề

  1. 4(x − 9) = -28 x = ______
  2. 8x + 8 = 3x + 48 x = ______
  3. 7(x − 2) = 49 x = ______
  4. 2(x − 6) = 2 x = ______
  5. 6x + 9 = 1x + 39 x = ______
  6. 9x = 8x + 11 x = ______
  7. 5x + 2 = 4x + 5 x = ______
  8. 3x = 1x + 6 x = ______
  9. 7(x − 2) = 21 x = ______
  10. 6(x − 5) = -6 x = ______
  11. 7(x − 7) = 0 x = ______
  12. 6(x − 6) = 12 x = ______
  13. 9x + 6 = 8x + 14 x = ______
  14. 4(x − 3) = 24 x = ______
  15. 9x + 4 = 6x + 28 x = ______
  16. 4x = 2x + 6 x = ______
  17. 5x = 1x + 36 x = ______
  18. 2x + 1 = 6x + -35 x = ______
  19. 5x = 3x + 18 x = ______
  20. 7x + 11 = 8x + 6 x = ______
Phương trình tuyến tính Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học