Phương trình tuyến tính Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 8 — Trường trung học

Bảng tính mới

Phương trình tuyến tính Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Giải phương trình tuyến tính nhiều bước, bao gồm các biến ở cả hai vế.

20 vấn đề

  1. 9x = 4x + 25 x = ______
  2. 9x + 7 = 1x + 47 x = ______
  3. 6x + 15 = 4x + 29 x = ______
  4. 2x = 4x + -18 x = ______
  5. 3x + 5 = 1x + 19 x = ______
  6. 5(x − 2) = 30 x = ______
  7. 8x = 5x + 30 x = ______
  8. 9x = 9x + 0 x = ______
  9. 9x + 3 = 4x + 43 x = ______
  10. 7x + 12 = 4x + 33 x = ______
  11. 8(x − 5) = 32 x = ______
  12. 3x + 10 = 8x + -5 x = ______
  13. 6x + 15 = 5x + 18 x = ______
  14. 5x + 15 = 3x + 29 x = ______
  15. 5x + 9 = 1x + 33 x = ______
  16. 4(x − 3) = 0 x = ______
  17. 5x + 10 = 3x + 26 x = ______
  18. 3x = 7x + -40 x = ______
  19. 8x = 8x + 0 x = ______
  20. 3x + 12 = 7x + 0 x = ______
Phương trình tuyến tính Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học