Phương trình tuyến tính Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 8 — Trường trung học

Bảng tính mới

Phương trình tuyến tính Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Giải phương trình tuyến tính nhiều bước, bao gồm các biến ở cả hai vế.

20 vấn đề

  1. 6(x − 4) = 0 x = ______
  2. 9(x − 1) = 27 x = ______
  3. 8(x − 6) = 24 x = ______
  4. 5(x − 2) = 5 x = ______
  5. 2x + 4 = 4x + 0 x = ______
  6. 2x + 1 = 9x + -34 x = ______
  7. 7x + 2 = 3x + 22 x = ______
  8. 7(x − 1) = 35 x = ______
  9. 9x + 11 = 3x + 47 x = ______
  10. 8x + 15 = 6x + 19 x = ______
  11. 2x + 9 = 7x + -36 x = ______
  12. 8x = 5x + 36 x = ______
  13. 9x + 11 = 2x + 67 x = ______
  14. 8x + 8 = 8x + 8 x = ______
  15. 4x + 15 = 2x + 29 x = ______
  16. 6(x − 9) = -12 x = ______
  17. 3x + 1 = 4x + -8 x = ______
  18. 8(x − 5) = 16 x = ______
  19. 5x = 4x + 6 x = ______
  20. 3x = 7x + -8 x = ______
Phương trình tuyến tính Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học