Phương trình tuyến tính Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 8 — Trường trung học

Bảng tính mới

Phương trình tuyến tính Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Giải phương trình tuyến tính nhiều bước, bao gồm các biến ở cả hai vế.

20 vấn đề

  1. 8(x − 9) = -32 x = ______
  2. 9(x − 8) = -36 x = ______
  3. 9x + 11 = 5x + 27 x = ______
  4. 8x + 5 = 3x + 40 x = ______
  5. 3(x − 1) = 21 x = ______
  6. 3x = 9x + -42 x = ______
  7. 2(x − 5) = 0 x = ______
  8. 5x + 6 = 2x + 27 x = ______
  9. 2x + 10 = 1x + 19 x = ______
  10. 6x = 2x + 40 x = ______
  11. 3x + 5 = 6x + -16 x = ______
  12. 8(x − 9) = -40 x = ______
  13. 6(x − 2) = 18 x = ______
  14. 9x + 3 = 3x + 39 x = ______
  15. 8x = 4x + 28 x = ______
  16. 8x + 13 = 3x + 28 x = ______
  17. 3(x − 7) = -3 x = ______
  18. 9x = 7x + 24 x = ______
  19. 9x + 10 = 3x + 40 x = ______
  20. 5x + 4 = 6x + -2 x = ______
Phương trình tuyến tính Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học