Phương trình tuyến tính Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 8 — Trường trung học

Bảng tính mới

Phương trình tuyến tính Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Giải phương trình tuyến tính nhiều bước, bao gồm các biến ở cả hai vế.

20 vấn đề

  1. 5x + 15 = 1x + 23 x = ______
  2. 7x = 6x + 10 x = ______
  3. 6x = 5x + 12 x = ______
  4. 6x = 3x + 12 x = ______
  5. 9(x − 7) = -36 x = ______
  6. 9x = 5x + 20 x = ______
  7. 5x = 3x + 4 x = ______
  8. 7x = 8x + -5 x = ______
  9. 6x + 15 = 9x + -12 x = ______
  10. 4x + 13 = 7x + -2 x = ______
  11. 6x + 15 = 4x + 33 x = ______
  12. 2x + 1 = 6x + -11 x = ______
  13. 8x = 2x + 18 x = ______
  14. 6x + 6 = 7x + 1 x = ______
  15. 8(x − 7) = -8 x = ______
  16. 7(x − 7) = 14 x = ______
  17. 5x + 8 = 7x + 4 x = ______
  18. 5x + 10 = 5x + 10 x = ______
  19. 3x = 1x + 10 x = ______
  20. 3x = 8x + -10 x = ______
Phương trình tuyến tính Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học