số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. 7 + 3 = ______
  2. (−12) × 8 = ______
  3. (−18) × 2 = ______
  4. −18 + −10 = ______
  5. (−72) ÷ 6 = ______
  6. (−11) × 3 = ______
  7. 19 − 11 = ______
  8. (−55) ÷ 11 = ______
  9. 4 + 20 = ______
  10. 13 − 5 = ______
  11. (−128) ÷ 8 = ______
  12. (−204) ÷ 12 = ______
  13. (−15) × 8 = ______
  14. (−198) ÷ 18 = ______
  15. −6 + 2 = ______
  16. 12 − 7 = ______
  17. 19 − 4 = ______
  18. (−144) ÷ 12 = ______
  19. (−114) ÷ 19 = ______
  20. −18 + −9 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học