số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−84) ÷ 12 = ______
(−19) × 18 = ______
(−4) × 6 = ______
−19 + −2 = ______
(−76) ÷ 4 = ______
(−11) × 12 = ______
16 − 8 = ______
3 + −19 = ______
18 − 15 = ______
12 + −3 = ______
−13 + −10 = ______
19 − 3 = ______
(−27) ÷ 9 = ______
(−160) ÷ 8 = ______
(−8) × 12 = ______
16 − 5 = ______
−14 + −18 = ______
10 − 4 = ______
(−88) ÷ 11 = ______
(−114) ÷ 19 = ______