số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−240) ÷ 16 = ______
(−84) ÷ 12 = ______
12 + 14 = ______
(−72) ÷ 4 = ______
(−91) ÷ 13 = ______
9 − 5 = ______
(−15) × 2 = ______
15 − 7 = ______
10 − 10 = ______
(−9) × 19 = ______
(−12) × 9 = ______
−20 + 16 = ______
3 − 2 = ______
(−7) × 19 = ______
18 − 12 = ______
15 + −18 = ______
(−2) × 10 = ______
(−66) ÷ 11 = ______
(−255) ÷ 17 = ______
(−17) × 3 = ______