số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−7) × 18 = ______
  2. (−48) ÷ 6 = ______
  3. 7 + −5 = ______
  4. −18 + −4 = ______
  5. (−25) ÷ 5 = ______
  6. 14 − 9 = ______
  7. (−192) ÷ 12 = ______
  8. (−18) × 7 = ______
  9. (−15) × 15 = ______
  10. (−9) × 10 = ______
  11. 2 + −4 = ______
  12. (−2) × 11 = ______
  13. 19 − 13 = ______
  14. 20 − 12 = ______
  15. (−7) × 12 = ______
  16. −14 + −4 = ______
  17. (−18) × 19 = ______
  18. 14 + 8 = ______
  19. 10 − 9 = ______
  20. 20 − 11 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học