số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
−6 + −5 = ______
−9 + −4 = ______
(−65) ÷ 5 = ______
9 + 19 = ______
(−6) × 18 = ______
−20 + −8 = ______
(−6) × 3 = ______
(−91) ÷ 7 = ______
(−45) ÷ 5 = ______
(−4) ÷ 2 = ______
17 − 10 = ______
(−32) ÷ 16 = ______
16 − 3 = ______
(−91) ÷ 13 = ______
(−80) ÷ 4 = ______
11 + 7 = ______
(−80) ÷ 16 = ______
13 − 6 = ______
20 + −8 = ______
−14 + −3 = ______