số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−19) × 18 = ______
  2. (−91) ÷ 7 = ______
  3. (−288) ÷ 16 = ______
  4. (−165) ÷ 11 = ______
  5. (−4) × 6 = ______
  6. (−5) × 12 = ______
  7. (−160) ÷ 8 = ______
  8. (−11) × 8 = ______
  9. −13 + 6 = ______
  10. (−342) ÷ 19 = ______
  11. (−3) × 7 = ______
  12. (−80) ÷ 10 = ______
  13. 9 − 7 = ______
  14. 17 − 16 = ______
  15. (−14) ÷ 7 = ______
  16. 20 − 4 = ______
  17. −12 + −8 = ______
  18. (−17) × 18 = ______
  19. (−36) ÷ 9 = ______
  20. 18 − 5 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học