số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
9 + 7 = ______
(−4) × 8 = ______
15 − 11 = ______
−2 + −20 = ______
(−90) ÷ 10 = ______
−17 + −19 = ______
(−285) ÷ 19 = ______
13 − 12 = ______
16 − 5 = ______
(−165) ÷ 15 = ______
14 − 12 = ______
−19 + 14 = ______
11 − 4 = ______
9 − 3 = ______
20 − 19 = ______
(−198) ÷ 11 = ______
−12 + 15 = ______
(−180) ÷ 10 = ______
13 − 13 = ______
16 + −19 = ______