số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−66) ÷ 6 = ______
  2. (−3) × 5 = ______
  3. 20 + 20 = ______
  4. (−32) ÷ 4 = ______
  5. 8 − 4 = ______
  6. (−7) × 7 = ______
  7. 12 − 2 = ______
  8. −11 + −15 = ______
  9. (−209) ÷ 11 = ______
  10. 6 − 3 = ______
  11. 11 − 4 = ______
  12. (−85) ÷ 17 = ______
  13. (−16) × 7 = ______
  14. (−15) × 8 = ______
  15. 18 − 14 = ______
  16. −17 + 6 = ______
  17. 19 − 17 = ______
  18. (−14) ÷ 2 = ______
  19. (−96) ÷ 16 = ______
  20. (−18) × 10 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học